Thứ Năm, 8 tháng 1, 2026

NỘI SUY TUYẾN TÍNH (TỰ ĐỘNG)

TRA SIÊU CAO THEO BÁN KÍNH CONG NẰM TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ ĐƯỜNG SẮT

1. Nội suy siêu cao giá trị giữa

Bán kính (R) Siêu cao (h) Ghi chú
Theo T.Chuẩn
Giá trị nội suy
(Nhập R)
Theo T.Chuẩn

2. Nội suy một phía (Nội suy giá trị cuối)

Bán kính (R) Siêu cao (h) Ghi chú
Giá trị đầu
Giá trị thứ 2
Giá trị cuối
(Nhập R)
* Nhập giá trị vào ô có viền, kết quả tự động tính toán.

Bảng 5.2.3-2 Chiều dài đường cong chuyển tiếp của đoạn giới hạn tốc độ (m)

TB 10098-2017

Tốc độ thiết kế (km/h)

200

160

120

80

Bán kính đường cong (m)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

(1)

(2)

12 000

80

70

50

40

20

20

11 000

80

70

50

40

20

20

10 000

90

80

50

40

20

20

9 000

100

80

60

50

30

30

8 000

110

90

60

50

30

30

20

20

7 000

130

100

70

50

40

30

20

20

6 000

150

120

70

60

40

30

20

20

5 500

170

140

80

70

40

30

20

20

5 000

180

150

90

80

40

40

20

20

4 500

200

160

100

80

50

40

20

20

4 000

230

180

120

100

50

40

20

20

3 500

260

210

130

100

60

50

20

20

3 200

280

230

140

120

60

50

20

20

3 000

300

250

160

130

60

50

30

20

2 800

330

260

160

130

70

60

30

20

2 500

340

270

180

150

80

60

30

30

2 200

360

290

200

160

80

70

30

30

2 000

360

290

230

180

100

80

40

30

1 900

240

190

100

80

40

30

1 800

250

210

100

90

40

30

1 600

270

220

120

100

40

40

1 500

290

230

120

100

50

40

1 400

290

230

140

110

50

40

1 300

140

120

50

40

1 200

160

130

60

50

1 100

170

140

60

50

1 000

190

160

70

60

900

200

170

80

60

800

200

170

80

70

700

100

80

600

110

90

550

110

90

500

120

90

450

130

110

400

140

110

Lưu ý: (1) và (2) tương ứng với độ biến thiên thời gian siêu cao ƒ = 25mm/s, ƒ = 31mm/s.

  • Chia sẻ Facebook
  • Printeres
  • 0 nhận xét:

    Đăng nhận xét