TỔNG HỢP & SO SÁNH TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ ĐƯỜNG SẮT (V = 160 KM/H)
Tiêu chuẩn Trung Quốc (TB 10098-2017) & Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
Bài viết tổng hợp các thông số kỹ thuật cho tuyến đường sắt khổ 1.435mm, vận chuyển chung hành khách và hàng hóa, vận tốc thiết kế 160 km/h.
🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)
Thông tin bổ sung: Bán kính tối đa Rmax = 12.000 m.
| Điều kiện kỹ thuật | Tốc độ 160 km/h |
|---|---|
| Bình thường | 2000 m |
| Khó khăn | 1600 m |
🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 8893:2020)
Áp dụng cho Đường sắt Cấp 2 (V ≤ 160 km/h)
| Cấp kỹ thuật đường sắt | Bán kính tối thiểu (m) |
|---|---|
| Bình thường | ≥ 2000 |
| Đặc biệt (Khó khăn) | ≥ 1600 |
🔍 Nhận xét: Cả hai tiêu chuẩn thống nhất tuyệt đối về giá trị giới hạn dưới (Min) là 2000m/1600m. Tiêu chuẩn Trung Quốc có thêm quy định cứng về giới hạn trên (Max = 12.000m).
🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)
Bảng tra chi tiết cho tốc độ 160 km/h:
| Bán kính R (m) | Lct Bình thường (m) | Lct Khó khăn (m) |
|---|---|---|
| 12 000 | 40 | 40 |
| 10 000 | 50 | 40 |
| 8 000 | 60 | 50 |
| 7 000 | 70 | 50 |
| 6 000 | 70 | 50 |
| 5 000 | 70 | 60 |
| 4 500 | 70 | 60 |
| 4 000 | 80 | 70 |
| 3 500 | 90 | 70 |
| 3 000 | 90 | 80 |
| 2 800 | 100 | 90 |
| 2 500 | 110 | 100 |
| 2 000 | 140 | 120 |
| 1 800 | 160 | 140 |
| 1 600 | 170 | 160 |
🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 4117:1985)
Tham khảo Bảng 5 - Đường sắt Cấp II (Giá trị: Lớn - Trung bình - Nhỏ).
| Bán kính R (m) | Lct (m) |
|---|---|
| 4 000 | 40 - 20 - 20 |
| 3 000 | 50 - 40 - 40 |
| 2 500 | 60 - 50 - 50 |
| 2 000 | 80 - 70 - 60 |
| 1 800 | 90 - 80 - 70 |
| 1 500 | 110 - 90 - 80 |
| 1 200 | 140 - 120 - 100 |
🔍 Nhận xét: Tại R = 2000m, Trung Quốc yêu cầu chiều dài chuyển tiếp rất lớn (140m) so với Việt Nam (trung bình 70m), giúp tàu chạy êm thuận hơn đáng kể.
Nhập 2 giá trị giới hạn từ bảng tra (trên và dưới), sau đó nhập giá trị Bán kính cần tính toán để có kết quả nội suy.
| Bán kính (R) | Giá trị (h hoặc Lct) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá trị chuẩn 1 | ||
| NHẬP R CẦN TÍNH | ||
| Giá trị chuẩn 2 |
🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)
Áp dụng chung cho cả đường cong tròn và đoạn thẳng kẹp (không phân biệt chiều cong):
| Điều kiện | Giá trị tối thiểu (m) |
|---|---|
| Bình thường | 130 |
| Khó khăn | 80 |
🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 4117:1985)
Áp dụng cho Đường sắt Cấp I, II:
| Hạng mục | Giá trị tối thiểu (m) |
|---|---|
| Đoạn thẳng giữa 2 đường cong NGƯỢC chiều |
75 (Khó khăn: 30) |
| Đoạn thẳng giữa 2 đường cong CÙNG chiều | 100 |
| Chiều dài đường cong tròn | 14 |
🔍 Nhận xét: Tiêu chuẩn Trung Quốc yêu cầu đoạn thẳng chêm dài hơn (130m so với 75m/100m của VN) và đặc biệt cao hơn rất nhiều ở điều kiện khó khăn (80m so với 30m), giúp ổn định thân xe tốt hơn.
🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)
| Vị trí / Loại tuyến | Khoảng cách (m) |
|---|---|
| Tuyến thứ 1 và thứ 2 (V ≤ 160 km/h) | 4.2 |
| Giữa tuyến 2 và tuyến 3 | 5.3 |
| Giữa các tuyến chính trong ga | 5.0 |
🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 8893:2020)
Áp dụng cho Đường sắt Cấp 2:
| Hạng mục | Giá trị tối thiểu (m) |
|---|---|
| Khoảng cách giữa 2 tim đường | ≥ 4.2 |
| Bề rộng từ tim ray ngoài đến vai đường | ≥ 3.5 |
🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)
- Đường đơn (Khách & Hàng): ≥ 8 km.
- Đường đôi (Khách & Hàng): ≥ 15 km.
- Trong khu vực trung tâm/Đô thị: ≥ 5 km.
🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
- Không có quy định cứng. Thường bố trí linh hoạt từ 8 - 15 km tùy theo nhu cầu vận tải và quy hoạch địa phương.
Tổng hợp bởi: Văn Đình Sơn








0 nhận xét:
Đăng nhận xét