Thứ Sáu, 9 tháng 1, 2026

TỐC ĐỘ TÀU THIẾT KẾ 160KM/H (Yêu cầu về bình diện tuyến)

TỔNG HỢP & SO SÁNH TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ ĐƯỜNG SẮT (V = 160 KM/H)

Tiêu chuẩn Trung Quốc (TB 10098-2017) & Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)


Bài viết tổng hợp các thông số kỹ thuật cho tuyến đường sắt khổ 1.435mm, vận chuyển chung hành khách và hàng hóa, vận tốc thiết kế 160 km/h.

1. BÁN KÍNH ĐƯỜNG CONG NẰM (R)

🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)

Thông tin bổ sung: Bán kính tối đa Rmax = 12.000 m.

Điều kiện kỹ thuật Tốc độ 160 km/h
Bình thường 2000 m
Khó khăn 1600 m

🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 8893:2020)

Áp dụng cho Đường sắt Cấp 2 (V ≤ 160 km/h)

Cấp kỹ thuật đường sắt Bán kính tối thiểu (m)
Bình thường ≥ 2000
Đặc biệt (Khó khăn) ≥ 1600

🔍 Nhận xét: Cả hai tiêu chuẩn thống nhất tuyệt đối về giá trị giới hạn dưới (Min) là 2000m/1600m. Tiêu chuẩn Trung Quốc có thêm quy định cứng về giới hạn trên (Max = 12.000m).

2. CHIỀU DÀI ĐƯỜNG CONG CHUYỂN TIẾP (Lct)

🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)

Bảng tra chi tiết cho tốc độ 160 km/h:

Bán kính R (m) Lct Bình thường (m) Lct Khó khăn (m)
12 0004040
10 0005040
8 0006050
7 0007050
6 0007050
5 0007060
4 5007060
4 0008070
3 5009070
3 0009080
2 80010090
2 500110100
2 000140120
1 800160140
1 600170160

🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 4117:1985)

Tham khảo Bảng 5 - Đường sắt Cấp II (Giá trị: Lớn - Trung bình - Nhỏ).

Bán kính R (m) Lct (m)
4 00040 - 20 - 20
3 00050 - 40 - 40
2 50060 - 50 - 50
2 00080 - 70 - 60
1 80090 - 80 - 70
1 500110 - 90 - 80
1 200140 - 120 - 100

🔍 Nhận xét: Tại R = 2000m, Trung Quốc yêu cầu chiều dài chuyển tiếp rất lớn (140m) so với Việt Nam (trung bình 70m), giúp tàu chạy êm thuận hơn đáng kể.

🛠️ TIỆN ÍCH: TÍNH TOÁN NỘI SUY GIÁ TRỊ GIỮA (h hoặc Lct)

Nhập 2 giá trị giới hạn từ bảng tra (trên và dưới), sau đó nhập giá trị Bán kính cần tính toán để có kết quả nội suy.

Bán kính (R) Giá trị (h hoặc Lct) Ghi chú
Giá trị chuẩn 1
NHẬP R CẦN TÍNH
Giá trị chuẩn 2
3. CHIỀU DÀI ĐOẠN THẲNG KẸP & ĐƯỜNG CONG TRÒN

🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)

Áp dụng chung cho cả đường cong tròn và đoạn thẳng kẹp (không phân biệt chiều cong):

Điều kiện Giá trị tối thiểu (m)
Bình thường 130
Khó khăn 80

🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 4117:1985)

Áp dụng cho Đường sắt Cấp I, II:

Hạng mục Giá trị tối thiểu (m)
Đoạn thẳng giữa 2 đường cong NGƯỢC chiều 75
(Khó khăn: 30)
Đoạn thẳng giữa 2 đường cong CÙNG chiều 100
Chiều dài đường cong tròn 14

🔍 Nhận xét: Tiêu chuẩn Trung Quốc yêu cầu đoạn thẳng chêm dài hơn (130m so với 75m/100m của VN) và đặc biệt cao hơn rất nhiều ở điều kiện khó khăn (80m so với 30m), giúp ổn định thân xe tốt hơn.

4. KHOẢNG CÁCH TUYẾN & NỀN ĐƯỜNG

🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)

Vị trí / Loại tuyến Khoảng cách (m)
Tuyến thứ 1 và thứ 2 (V ≤ 160 km/h) 4.2
Giữa tuyến 2 và tuyến 3 5.3
Giữa các tuyến chính trong ga 5.0

🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 8893:2020)

Áp dụng cho Đường sắt Cấp 2:

Hạng mục Giá trị tối thiểu (m)
Khoảng cách giữa 2 tim đường ≥ 4.2
Bề rộng từ tim ray ngoài đến vai đường ≥ 3.5
5. KHOẢNG CÁCH BỐ TRÍ NHÀ GA

🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)

  • Đường đơn (Khách & Hàng): ≥ 8 km.
  • Đường đôi (Khách & Hàng): ≥ 15 km.
  • Trong khu vực trung tâm/Đô thị: ≥ 5 km.

🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

  • Không có quy định cứng. Thường bố trí linh hoạt từ 8 - 15 km tùy theo nhu cầu vận tải và quy hoạch địa phương.

Tổng hợp bởi: Văn Đình Sơn

  • Chia sẻ Facebook
  • Printeres
  • 0 nhận xét:

    Đăng nhận xét