Thứ Bảy, 24 tháng 1, 2026

CHIA SẺ MẠNG LAN (NỘI BỘ) CÓ ĐẶT PASS

 Hướng dẫn các chia sẻ Folder (ổ cứng) dữ liệu trong mạng nội bộ.

(Đang viết tóm tắt để thực hiện)

Bước 1: Tạo User và Pass


Bước 2: Tạo Fodler


Bước 3: Chọn chế độ share và phân Quyền, xong nhấn Share là được





  • Chia sẻ Facebook
  • Printeres
  • Thứ Sáu, 9 tháng 1, 2026

    PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH, HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG SẮT

    TỔNG HỢP QUY ĐỊNH VỀ PHẠM VI BẢO VỆ VÀ HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG SẮT

    (Căn cứ Chương III - Nghị định 56/2018/NĐ-CP)

    1. Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt

    Quy định chi tiết về giới hạn bảo vệ theo phương thẳng đứng và phương ngang đối với đường ray và nền đường.

    Tiêu chí Loại đường sắt / Điều kiện Quy định phạm vi bảo vệ
    Theo phương thẳng đứng
    (Tính từ đỉnh ray trở lên)
    Đường sắt khổ 1000 mm Tối thiểu 5,3 mét
    Đường sắt khổ 1435 mm Tối thiểu 6,55 mét
    Đường sắt tốc độ cao Tối thiểu 7,7 mét
    ĐS đô thị (lấy điện trên cao) Tối thiểu 6,3 mét
    ĐS đô thị (lấy điện ray thứ 3) Tối thiểu 4,3 mét
    Theo phương ngang
    (Tính từ mép ngoài ray hoặc công trình)
    Nền đường không đào, không đắp: - ĐS tốc độ cao: 7,5 mét
    - ĐS đô thị: 5,4 mét
    - ĐS còn lại: 5,6 mét
    Nền đường đào, đắp: - 05 mét tính từ chân nền đắp hoặc mép đỉnh nền đào
    - 03 mét nếu có rãnh dọc/công trình phòng hộ (tính từ mép ngoài rãnh/công trình)

    2. Phạm vi bảo vệ cầu đường sắt

    Quy định bảo vệ cầu bao gồm không gian trên không, chiều dọc, chiều ngang và phía dưới cầu.

    Phương diện Loại cầu / Khu vực Quy định phạm vi bảo vệ
    Trên không Mọi loại cầu 02 mét tính từ điểm cao nhất của kết cấu cầu (nhưng không thấp hơn quy định bảo vệ đường sắt)
    Chiều dọc Tất cả Từ cột tín hiệu/đuôi mố bên này đến bên kia (cộng thêm 50m nếu không có cột tín hiệu)
    Chiều ngang
    (Từ mép ngoài kết cấu cầu)
    Cầu cạn trong đô thị - ĐS tốc độ cao: 10 mét
    - ĐS đô thị: 03 mét
    - ĐS còn lại: 05 mét
    Cầu vượt sông trong đô thị - ĐS tốc độ cao: 10 mét
    - Cầu dài < 20m: 05 mét
    - Cầu dài 20m - < 60m: 20 mét
    - Cầu dài 60m - 300m: 50 mét
    - Cầu dài > 300m: 100 mét
    Cầu cạn ngoài đô thị - ĐS tốc độ cao: 20 mét
    - ĐS đô thị: 03 mét
    - ĐS còn lại: 07 mét
    Cầu vượt sông ngoài đô thị - Cầu dài < 20m: 20 mét
    - Cầu dài 20m - < 60m: 50 mét
    - Cầu dài 60m - 300m: 100 mét
    - Cầu dài > 300m: 150 mét
    Phía dưới Mọi loại cầu 02 mét từ điểm thấp nhất của kết cấu nhịp cầu trở xuống (hoặc theo luật hàng hải/đường thủy nếu vượt sông)

    3. Các công trình khác (Hầm, Ga, Kè)

    Công trình Khu vực / Loại Quy định phạm vi bảo vệ
    Hầm đường sắt
    Ngoài đô thị 50 mét tính từ điểm ngoài cùng vỏ hầm
    Trong đô thị 1. Vùng không được xây dựng: Vùng đất bao quanh hầm.
    2. Vùng kiểm soát xây dựng: 30m (khu gian) hoặc 40m (khu vực ga) tính từ tim hầm.
    Ga, Đề-pô
    Ga trên cao 03 mét tính từ mép ngoài cùng của kết cấu ga
    Ga mặt đất Bao gồm tường rào, mốc chỉ giới và vùng đất bên trong
    Kè đường sắt
    Kè chống xói Đầu/cuối kè: 50 mét; Chân kè ra sông: 20 mét
    Kè chỉnh trị dòng nước Đầu/cuối kè: 100 mét; Gốc kè vào bờ: 50 mét

    4. Hành lang an toàn giao thông đường sắt

    Hành lang an toàn là phạm vi tính từ mép ngoài phạm vi bảo vệ đường sắt trở ra.

    Trường hợp Nội dung quy định
    Chiều rộng hành lang - Đường sắt tốc độ cao: 05 mét (trong đô thị), 15 mét (ngoài đô thị).
    - Đường sắt đô thị & các loại khác: 03 mét.
    Chiều cao Tính từ mặt đất lên đến giới hạn phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt.
    Tại đường ngang - Lái tàu phải nhìn thấy đường ngang từ khoảng cách 1000 mét.
    - Đảm bảo tầm nhìn hãm xe và tầm nhìn ngang cho người đi đường bộ.
    Gần đường bộ, đường thủy, lưới điện - Đường bộ: Ưu tiên hành lang đường sắt, không chồng lấn lên công trình đường bộ.
    - Đường thủy/Hàng hải: Đường này nằm ngoài hành lang đường kia.
    - Lưới điện cao áp: Hành lang đường sắt phải nằm ngoài hành lang lưới điện.

    Lưu ý: Các trường hợp đặc biệt hoặc chồng lấn hành lang đều ưu tiên bảo đảm an toàn cho đường sắt và cần có biện pháp kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

  • Chia sẻ Facebook
  • Printeres
  • TỐC ĐỘ TÀU THIẾT KẾ 160KM/H (Yêu cầu về bình diện tuyến)

    TỔNG HỢP & SO SÁNH TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ ĐƯỜNG SẮT (V = 160 KM/H)

    Tiêu chuẩn Trung Quốc (TB 10098-2017) & Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)


    Bài viết tổng hợp các thông số kỹ thuật cho tuyến đường sắt khổ 1.435mm, vận chuyển chung hành khách và hàng hóa, vận tốc thiết kế 160 km/h.

    1. BÁN KÍNH ĐƯỜNG CONG NẰM (R)

    🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)

    Thông tin bổ sung: Bán kính tối đa Rmax = 12.000 m.

    Điều kiện kỹ thuật Tốc độ 160 km/h
    Bình thường 2000 m
    Khó khăn 1600 m

    🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 8893:2020)

    Áp dụng cho Đường sắt Cấp 2 (V ≤ 160 km/h)

    Cấp kỹ thuật đường sắt Bán kính tối thiểu (m)
    Bình thường ≥ 2000
    Đặc biệt (Khó khăn) ≥ 1600

    🔍 Nhận xét: Cả hai tiêu chuẩn thống nhất tuyệt đối về giá trị giới hạn dưới (Min) là 2000m/1600m. Tiêu chuẩn Trung Quốc có thêm quy định cứng về giới hạn trên (Max = 12.000m).

    2. CHIỀU DÀI ĐƯỜNG CONG CHUYỂN TIẾP (Lct)

    🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)

    Bảng tra chi tiết cho tốc độ 160 km/h:

    Bán kính R (m) Lct Bình thường (m) Lct Khó khăn (m)
    12 0004040
    10 0005040
    8 0006050
    7 0007050
    6 0007050
    5 0007060
    4 5007060
    4 0008070
    3 5009070
    3 0009080
    2 80010090
    2 500110100
    2 000140120
    1 800160140
    1 600170160

    🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 4117:1985)

    Tham khảo Bảng 5 - Đường sắt Cấp II (Giá trị: Lớn - Trung bình - Nhỏ).

    Bán kính R (m) Lct (m)
    4 00040 - 20 - 20
    3 00050 - 40 - 40
    2 50060 - 50 - 50
    2 00080 - 70 - 60
    1 80090 - 80 - 70
    1 500110 - 90 - 80
    1 200140 - 120 - 100

    🔍 Nhận xét: Tại R = 2000m, Trung Quốc yêu cầu chiều dài chuyển tiếp rất lớn (140m) so với Việt Nam (trung bình 70m), giúp tàu chạy êm thuận hơn đáng kể.

    🛠️ TIỆN ÍCH: TÍNH TOÁN NỘI SUY GIÁ TRỊ GIỮA (h hoặc Lct)

    Nhập 2 giá trị giới hạn từ bảng tra (trên và dưới), sau đó nhập giá trị Bán kính cần tính toán để có kết quả nội suy.

    Bán kính (R) Giá trị (h hoặc Lct) Ghi chú
    Giá trị chuẩn 1
    NHẬP R CẦN TÍNH
    Giá trị chuẩn 2
    3. CHIỀU DÀI ĐOẠN THẲNG KẸP & ĐƯỜNG CONG TRÒN

    🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)

    Áp dụng chung cho cả đường cong tròn và đoạn thẳng kẹp (không phân biệt chiều cong):

    Điều kiện Giá trị tối thiểu (m)
    Bình thường 130
    Khó khăn 80

    🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 4117:1985)

    Áp dụng cho Đường sắt Cấp I, II:

    Hạng mục Giá trị tối thiểu (m)
    Đoạn thẳng giữa 2 đường cong NGƯỢC chiều 75
    (Khó khăn: 30)
    Đoạn thẳng giữa 2 đường cong CÙNG chiều 100
    Chiều dài đường cong tròn 14

    🔍 Nhận xét: Tiêu chuẩn Trung Quốc yêu cầu đoạn thẳng chêm dài hơn (130m so với 75m/100m của VN) và đặc biệt cao hơn rất nhiều ở điều kiện khó khăn (80m so với 30m), giúp ổn định thân xe tốt hơn.

    4. KHOẢNG CÁCH TUYẾN & NỀN ĐƯỜNG

    🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)

    Vị trí / Loại tuyến Khoảng cách (m)
    Tuyến thứ 1 và thứ 2 (V ≤ 160 km/h) 4.2
    Giữa tuyến 2 và tuyến 3 5.3
    Giữa các tuyến chính trong ga 5.0

    🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (TCVN 8893:2020)

    Áp dụng cho Đường sắt Cấp 2:

    Hạng mục Giá trị tối thiểu (m)
    Khoảng cách giữa 2 tim đường ≥ 4.2
    Bề rộng từ tim ray ngoài đến vai đường ≥ 3.5
    5. KHOẢNG CÁCH BỐ TRÍ NHÀ GA

    🇨🇳 TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC (TB 10098-2017)

    • Đường đơn (Khách & Hàng): ≥ 8 km.
    • Đường đôi (Khách & Hàng): ≥ 15 km.
    • Trong khu vực trung tâm/Đô thị: ≥ 5 km.

    🇻🇳 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

    • Không có quy định cứng. Thường bố trí linh hoạt từ 8 - 15 km tùy theo nhu cầu vận tải và quy hoạch địa phương.

    Tổng hợp bởi: Văn Đình Sơn

  • Chia sẻ Facebook
  • Printeres
  • Thứ Năm, 8 tháng 1, 2026

    NỘI SUY TUYẾN TÍNH (TỰ ĐỘNG)

    TRA SIÊU CAO THEO BÁN KÍNH CONG NẰM TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ ĐƯỜNG SẮT

    1. Nội suy siêu cao giá trị giữa

    Bán kính (R) Siêu cao (h) Ghi chú
    Theo T.Chuẩn
    Giá trị nội suy
    (Nhập R)
    Theo T.Chuẩn

    2. Nội suy một phía (Nội suy giá trị cuối)

    Bán kính (R) Siêu cao (h) Ghi chú
    Giá trị đầu
    Giá trị thứ 2
    Giá trị cuối
    (Nhập R)
    * Nhập giá trị vào ô có viền, kết quả tự động tính toán.

    Bảng 5.2.3-2 Chiều dài đường cong chuyển tiếp của đoạn giới hạn tốc độ (m)

    TB 10098-2017

    Tốc độ thiết kế (km/h)

    200

    160

    120

    80

    Bán kính đường cong (m)

    (1)

    (2)

    (1)

    (2)

    (1)

    (2)

    (1)

    (2)

    12 000

    80

    70

    50

    40

    20

    20

    11 000

    80

    70

    50

    40

    20

    20

    10 000

    90

    80

    50

    40

    20

    20

    9 000

    100

    80

    60

    50

    30

    30

    8 000

    110

    90

    60

    50

    30

    30

    20

    20

    7 000

    130

    100

    70

    50

    40

    30

    20

    20

    6 000

    150

    120

    70

    60

    40

    30

    20

    20

    5 500

    170

    140

    80

    70

    40

    30

    20

    20

    5 000

    180

    150

    90

    80

    40

    40

    20

    20

    4 500

    200

    160

    100

    80

    50

    40

    20

    20

    4 000

    230

    180

    120

    100

    50

    40

    20

    20

    3 500

    260

    210

    130

    100

    60

    50

    20

    20

    3 200

    280

    230

    140

    120

    60

    50

    20

    20

    3 000

    300

    250

    160

    130

    60

    50

    30

    20

    2 800

    330

    260

    160

    130

    70

    60

    30

    20

    2 500

    340

    270

    180

    150

    80

    60

    30

    30

    2 200

    360

    290

    200

    160

    80

    70

    30

    30

    2 000

    360

    290

    230

    180

    100

    80

    40

    30

    1 900

    240

    190

    100

    80

    40

    30

    1 800

    250

    210

    100

    90

    40

    30

    1 600

    270

    220

    120

    100

    40

    40

    1 500

    290

    230

    120

    100

    50

    40

    1 400

    290

    230

    140

    110

    50

    40

    1 300

    140

    120

    50

    40

    1 200

    160

    130

    60

    50

    1 100

    170

    140

    60

    50

    1 000

    190

    160

    70

    60

    900

    200

    170

    80

    60

    800

    200

    170

    80

    70

    700

    100

    80

    600

    110

    90

    550

    110

    90

    500

    120

    90

    450

    130

    110

    400

    140

    110

    Lưu ý: (1) và (2) tương ứng với độ biến thiên thời gian siêu cao ƒ = 25mm/s, ƒ = 31mm/s.

  • Chia sẻ Facebook
  • Printeres